TanroDictionary Sổ từ

diplex

/ˈdɪpləks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho phép tiếp nhận và truyền hai tín hiệu viễn thông theo cùng một hướng.tính từ

Ví dụ

  1. The diplex system sent two signals through one line.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép