TanroDictionary Sổ từ

diploid

/ˈdɪplɔɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (di truyền học) Lưỡng bội.tính từ

Ví dụ

  1. Each diploid cell has two copies.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép