Nghĩa tiếng Việt
- (di truyền học) Lưỡng bội.tính từ
Ví dụ
-
Each diploid cell has two copies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪplɔɪd/
Each diploid cell has two copies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép