Nghĩa tiếng Việt
- Có bằng cấp, có văn bằng.tính từ
Ví dụ
-
She is diplomaed and ready for work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈpləʊməd/
She is diplomaed and ready for work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép