TanroDictionary Sổ từ

diplomatic

/ˌdɪpləˈmætɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngoại giao.tính từ
  2. Có tài ngoại giao; có tính chất ngoại giao.tính từ
  3. Văn kiện chính thức; (thuộc) văn thư công.tính từ

Ví dụ

  1. The diplomatic mission arrived in the city.

  2. She gave a diplomatic answer to the question.

  3. The office sent a diplomatic letter yesterday.

  4. the diplomatic body (corps)

    đoàn ngoại giao

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép