Nghĩa tiếng Việt
- Giai đoạn lưỡng bội; giai đoạn thực vật bào tử.danh từ
Ví dụ
-
This plant changes during the diplophase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪpləˌfeɪz/
This plant changes during the diplophase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép