TanroDictionary Sổ từ

diplopia

/dɪˈploʊpiə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng nhìn đôi.danh từ

Ví dụ

  1. His diplopia made the road look doubled.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép