Nghĩa tiếng Việt
- Chứng nhìn đôi.danh từ
Ví dụ
-
His diplopia made the road look doubled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈploʊpiə/
His diplopia made the road look doubled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép