Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) chứng nhìn đôi.tính từ
- Mắc chứng nhìn đôi.tính từ
Ví dụ
-
The diplopic patient saw two lights at once.
-
After the injury, he felt diplopic while reading.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép