TanroDictionary Sổ từ

dipping

/ˈdɪpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dip.động từ

Ví dụ

  1. He is dipping bread into warm soup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép