TanroDictionary Sổ từ

dippy

/ˈdɪpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gan, hâm hâm.tính từ

Ví dụ

  1. Don't be dippy about such a small mistake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép