TanroDictionary Sổ từ

dipteral

/ˈdɪptəəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hai hàng cột (toà nhà).tính từ

Ví dụ

  1. The dipteral building had two rows of columns.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép