Nghĩa tiếng Việt
- Lời chê trách.danh từ
Ví dụ
-
She ignored his dirdum and kept working.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪrdəm/
She ignored his dirdum and kept working.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép