TanroDictionary Sổ từ

direct communication

/dəˈrɛkt kəˌmjuːnəˈkeɪʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truyền thông trực tiếp.danh từ

Tiếng Nhật

  • 直通ちょくつうđường dây trực tiếp, liên lạc trực tiếp, chạy thẳng, không dừng

Ví dụ

  1. The direct communication was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép