Nghĩa tiếng Việt
- Truyền thông trực tiếp.danh từ
Tiếng Nhật
- 直通ちょくつうđường dây trực tiếp, liên lạc trực tiếp, chạy thẳng, không dừng
Ví dụ
-
The direct communication was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép