Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của directđộng từ
- Có hướng đi.tính từ
Ví dụ
-
She directed the actors with a calm voice.
-
The directed path led to the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép