Nghĩa tiếng Việt
- Điều khiển, chỉ huy, cai quản.tính từ
- Định hướng.tính từ
Tiếng Nhật
- 指向しこうsự hướng về, định hướng
Ví dụ
-
The directional signs were easy to follow.
-
The radio has a clear directional signal.
-
directional radio
rađiô định hướng; khoa tìm phương (bằng) rađiô
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép