Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ huy, chi phối; chỉ dẫn, hướng dẫn.tính từ
- Chỉ thị, lời hướng dẫn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The directive explained the new rules clearly.
-
The teacher gave a simple directive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép