TanroDictionary Sổ từ

directive

/dəˈrektɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ huy, chi phối; chỉ dẫn, hướng dẫn.tính từ
  2. Chỉ thị, lời hướng dẫn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The directive explained the new rules clearly.

  2. The teacher gave a simple directive.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép