Nghĩa tiếng Việt
- Tính thẳng, tính trực tiếp.danh từ
- Tính thẳng, tính thẳng thắn, tính không quanh co úp mở (câu trả lời... ).danh từ
Ví dụ
-
Her directness made the meeting easier.
-
I liked his directness in the interview.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép