TanroDictionary Sổ từ

directness

/dəˈrektnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thẳng, tính trực tiếp.danh từ
  2. Tính thẳng, tính thẳng thắn, tính không quanh co úp mở (câu trả lời... ).danh từ

Ví dụ

  1. Her directness made the meeting easier.

  2. I liked his directness in the interview.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép