Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ bảo, chỉ dẫn, hướng dẫn, huấn thị.tính từ
- Sách chỉ dẫn, sách hướng dẫn.danh từ
- Số hộ khẩu (trong một vùng).danh từ
- (sử học) Hội đồng Đốc chính (thời cách mạng Pháp gồm 5 uỷ viên, từ 1795 đến 1799).danh từ
- Ban giám đốc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The directory gave clear steps for visitors.
-
I need to find his name in the directory.
-
The directory listed every household in town.
-
The directory ruled during a short crisis.
-
The directory approved the annual report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép