Nghĩa tiếng Việt
- Tính điều khiển được.danh từ
Ví dụ
-
The machine's dirigibiliti made it easy to guide.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪrɪdʒəˈbɪlɪti/
The machine's dirigibiliti made it easy to guide.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép