Nghĩa tiếng Việt
- Điều khiển được.tính từ
- Khí cầu điều khiển được.danh từ
Tiếng Nhật
- 飛行船ひこうせんkhí cầu, khinh khí cầu
Ví dụ
-
A dirigible balloon floated slowly above us.
-
A dirigible floated silently above the field.
-
a dirigible balloon
khí cầu điều khiển được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép