TanroDictionary Sổ từ

dirigism

/ˈdɪrɪˌdʒɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính sách kinh tế chỉ huy.danh từ

Ví dụ

  1. The lecture covered dirigism in the economy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép