Nghĩa tiếng Việt
- Bãi bỏ, thủ tiêu; làm cho không có giá trị.tính từ
Ví dụ
-
The court issued a diriment order against the rule.
-
diriment impediment
sự trở ngại làm cho cuộc hôn nhân không có giá trị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép