TanroDictionary Sổ từ

dirk

/dɜːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dao găm (của những người dân miền cao nguyên Ê-cốt).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He carried a dirk on his belt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép