Nghĩa tiếng Việt
- Dao găm (của những người dân miền cao nguyên Ê-cốt).danh từ
Tiếng Nhật
- 短刀たんとうđoản kiếm, dao găm
Ví dụ
-
He carried a dirk on his belt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɜːk/
He carried a dirk on his belt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép