Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng bẩn thỉu, tình trạng dơ bẩn, tình trạng dơ dáy.danh từ
- Lời nói tục tĩu, lời nói thô bỉ.danh từ
- Điều đê tiện, điều hèn hạ.danh từ
Tiếng Nhật
- 汚濁おだくsự ô nhiễm, vẩn đục; tham nhũng
Ví dụ
-
The dirtiness of the alley was hard to ignore.
-
The dirtiness of his comments embarrassed everyone.
-
They discussed the dirtiness today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép