Nghĩa tiếng Việt
- khuyết tật; sự mất khả năngdanh từ
- Sự bất tài, sự bất lực.danh từ
- Sự ốm yếu tàn tật.danh từ
- Sự không đủ tư cách (trước pháp luật).danh từ
Tiếng Nhật
- 障害しょうがいtrở ngại, chướng ngại
Ví dụ
-
The word disability is used in English.
-
The disability was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép