Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực (làm gì).động từ
- Làm tàn tật, làm què quặt; làm mất khả năng hoạt động; phá hỏng (tàu, súng... ); (quân sự) loại ra khỏi vòng chiến đấu.động từ
- Làm cho không đủ tư cách; tuyên bố (ai) không đủ tư cách.động từ
- Vô hiệu quả.động từ
Ví dụ
-
The accident may disable the old machine.
-
The injury could disable him for months.
-
The board may disable her from voting.
-
Cold weather can disable the battery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép