Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho hết mù quáng, làm cho hết sai lầm, làm cho tỉnh ngộ.động từ
Tiếng Nhật
- 覚ますさますđánh thức
Ví dụ
-
The facts disabused him of that idea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép