Nghĩa tiếng Việt
- Sự bất hoà.danh từ
- Mối bất hoà.danh từ
- Bất hoà.động từ
Ví dụ
-
There was disaccord between the two teams.
-
Their disaccord grew during the meeting.
-
I do not want to disaccord with your plan.
-
to disaccord with someone
bất hoà với ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép