TanroDictionary Sổ từ

disaccustom

/ˌdɪsəˈkəstəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mất thói quen, làm bỏ thói quen.động từ

Ví dụ

  1. I disaccustom myself from late nights.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép