Nghĩa tiếng Việt
- Bất lợi, thiệt thòi, thói quen.tính từ
- Hại cho thanh danh, hại cho uy tín.tính từ
Tiếng Nhật
- 不利ふりsự bất lợi
Ví dụ
-
That route is disadvantageous in rainy weather.
-
The mistake was disadvantageous to his reputation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép