TanroDictionary Sổ từ

disaffected

/ˌdɪsəˈfektɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của disaffectđộng từ
  2. Không bằng lòng, bất bình, bất mãn; không thân thiện (đối với ai).tính từ
  3. Không trung thành; chống đối lại (chính phủ... ).tính từ

Ví dụ

  1. The workers disaffected after the rule change.

  2. He felt disaffected with the new policy.

  3. The disaffected group rejected the plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép