Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disaffectđộng từ
- Không bằng lòng, bất bình, bất mãn; không thân thiện (đối với ai).tính từ
- Không trung thành; chống đối lại (chính phủ... ).tính từ
Ví dụ
-
The workers disaffected after the rule change.
-
He felt disaffected with the new policy.
-
The disaffected group rejected the plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép