TanroDictionary Sổ từ

disaffection

/ˌdɪsəˈfekʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không bằng lòng, sự bất bình, bất mãn; sự không thân thiện (đối với ai).danh từ
  2. Sự không trung thành; sự chống đối lại (chính phủ... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her disaffection grew after many broken promises.

  2. The workers showed disaffection toward the new rules.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép