Nghĩa tiếng Việt
- Sự không bằng lòng, sự bất bình, bất mãn; sự không thân thiện (đối với ai).danh từ
- Sự không trung thành; sự chống đối lại (chính phủ... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 離反りはんsự xa lánh, ly khai, bỏ đi
Ví dụ
-
Her disaffection grew after many broken promises.
-
The workers showed disaffection toward the new rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép