TanroDictionary Sổ từ

disagreeable

/ˌdɪsəˈɡriːəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó chịu, không vừa ý.tính từ
  2. Khó chịu, gắt gỏng, cau có (người).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cold tea was disagreeable to drink.

  2. He became disagreeable when he was tired.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép