Nghĩa tiếng Việt
- Đáng ghét, đáng bực bội.D
Ví dụ
-
The long wait was disagreeabli for everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪsəˈɡriːəbli/
The long wait was disagreeabli for everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép