Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disallow.động từ
Ví dụ
-
The teacher is disallowing late work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˌɪsəlˈaʊɪŋ/
The teacher is disallowing late work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép