TanroDictionary Sổ từ

disallowing

/dˌɪsəlˈaʊɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disallow.động từ

Ví dụ

  1. The teacher is disallowing late work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép