Nghĩa tiếng Việt
- Việc chỉ ra sự khác nhau giữa hai hay nhiều nghĩa một cách rõ ràng.danh từ
Ví dụ
-
The note needed disambiguation for new readers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪsæmˌbɪɡjəˈweɪʃən/
The note needed disambiguation for new readers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép