Nghĩa tiếng Việt
- Không làm thoả ước vọng, không làm thoả ý mong đợi (của ai); làm chán ngán, làm thất vọng.động từ
- Thất ước (với ai).động từ
- Làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch của ai).động từ
Tiếng Nhật
- 裏切るうらぎるphản bội, trở mặt, bội ước, không chung thủy
Ví dụ
-
The news disappointed her after a long wait.
-
I disappointed my friend by arriving too late.
-
Rain disappointed our picnic plan at the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép