TanroDictionary Sổ từ

disappoint

/ˌdɪsəˈpɔɪnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không làm thoả ước vọng, không làm thoả ý mong đợi (của ai); làm chán ngán, làm thất vọng.động từ
  2. Thất ước (với ai).động từ
  3. Làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch của ai).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The news disappointed her after a long wait.

  2. I disappointed my friend by arriving too late.

  3. Rain disappointed our picnic plan at the park.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép