Nghĩa tiếng Việt
- Không tán thành, phản đối; chê.động từ
Ví dụ
-
I disapprove of leaving trash on the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪsəˈpruːv/
I disapprove of leaving trash on the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép