Nghĩa tiếng Việt
- Sự giảm quân bị, sự giải trừ quân bị.danh từ
Tiếng Nhật
- 軍縮ぐんしゅくsự giải trừ quân bị, cắt giảm vũ khí
Ví dụ
-
The two countries agreed on disarmament talks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép