TanroDictionary Sổ từ

disarrange

/ˌdɪsəˈreɪndʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm lộn xộn, làm xáo trộn.động từ

Tiếng Nhật

  • 乱すみだすlàm rối loạn, xáo trộn, phá vỡ (trật tự, hòa bình), làm suy đồi (đạo đức), làm …

Ví dụ

  1. Do not disarrange the books on that shelf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép