Nghĩa tiếng Việt
- Làm lộn xộn, làm xáo trộn.động từ
Tiếng Nhật
- 乱すみだすlàm rối loạn, xáo trộn, phá vỡ (trật tự, hòa bình), làm suy đồi (đạo đức), làm …
Ví dụ
-
Do not disarrange the books on that shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép