Nghĩa tiếng Việt
- Phân ra, tách ra.động từ
- Phân tích, phân ly.động từ
Ví dụ
-
They decided to disassociate from the group.
-
The chemicals can disassociate in water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép