Nghĩa tiếng Việt
- Tai hoạ, thảm hoạ, tai ách.danh từ
- Điều bất hạnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The heavy rain caused a terrible disaster.
-
Losing the keys was a small disaster.
-
to court (invite) disaster
chuốc lấy tai hoạ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép