TanroDictionary Sổ từ

disavowal

/ˌdɪsəˈvaʊəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chối, sự không nhận; lời chối.danh từ
  2. Sự từ bỏ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His disavowal of the claim surprised everyone.

  2. She made a disavowal of her old habits.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép