Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải tán.danh từ
- Sự tán loạn (đoàn quân).danh từ
Tiếng Nhật
- 解散かいさんgiải tán (buổi họp, đám đông)
Ví dụ
-
The club's disbandment came after the final match.
-
The disbandment of the group was orderly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép