TanroDictionary Sổ từ

disbark

/dɪsˈbɑː(r)k/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóc vỏ, tước vỏ (cây).động từ

Ví dụ

  1. He will disbark the trees after harvest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép