Nghĩa tiếng Việt
- Bóc vỏ, tước vỏ (cây).động từ
Ví dụ
-
He will disbark the trees after harvest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsˈbɑː(r)k/
He will disbark the trees after harvest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép