Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disbarđộng từ
Ví dụ
-
The board disbarred him for dishonest work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsbˈɑːd/
The board disbarred him for dishonest work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép