Nghĩa tiếng Việt
- Không tin (ai, cái gì... ).động từ
- Hoài nghi.động từ
- Không tin (ở cái gì... ).động từ
Ví dụ
-
I disbelieve that excuse because it sounds weak.
-
She disbelieved every promise he made.
-
Many people disbelieve in lucky signs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép