TanroDictionary Sổ từ

disbosom

/ˈdɪsəbsəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộc lộ can tràng; thừa nhận điều dấu kín.động từ

Ví dụ

  1. He finally disbosom his secret to a friend.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép