Nghĩa tiếng Việt
- Bộc lộ can tràng; thừa nhận điều dấu kín.động từ
Ví dụ
-
He finally disbosom his secret to a friend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪsəbsəm/
He finally disbosom his secret to a friend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép