Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disburse.động từ
Ví dụ
-
They were disbursing funds to the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsbˈɜːsɪŋ/
They were disbursing funds to the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép