Nghĩa tiếng Việt
- Đi chân đất, đi dép (thầy tu).tính từ
Ví dụ
-
The discalceated monk prayed in silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈskæləstid/
The discalceated monk prayed in silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép