Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của discardđộng từ
Ví dụ
-
She discarded the broken cup without fuss.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsˈkɑːdɪd/
She discarded the broken cup without fuss.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép